Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới mời Quý nhà cung cấp có quan tâm tham gia báo giá cho dự toán gói thầu Cung cấp vải Quần áo Bệnh nhân và Drap giường năm 2026 theo hình thức chào hàng cạnh tranh qua mạng theo quy trình thông thường. (Đính kèm Phụ lục Danh mục mời báo giá).
- Mục đích báo giá: Làm cơ sở xây dựng giá dự toán cho gói thầu.
- Thời gian nhận báo giá: Từ 7giờ 00 ngày 25/3/2026 đến 16 giờ 00 ngày 31/3/2026.
- Yêu cầu báo giá:
- Hồ sơ báo giá hợp lệ: Báo giá có đầy đủ thông tin đơn vị báo giá, đồng thời có ký xác nhận và đóng dấu theo quy định.
- Báo giá đã bao gồm thuế và tất cả các loại phí liên quan.
- Hình thức gửi báo giá:
- Quý nhà cung cấp gửi bản scan có đóng dấu công ty đến email hcqt@bvbnd.vn, hoặc gửi bản giấy có đóng dấu về Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới
Nơi nhận báo giá:
- Địa điểm: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới
- Địa chỉ: Số 764 Võ Văn Kiệt, Phường Chợ Quán, Tp.Hồ Chí Minh.
- Điện thoại liên hệ: 028.39238704 – 212 ( Phòng Hành chính Quản trị)
PHỤ LỤC DANH MỤC HÀNG HOÁ MỜI BÁO GIÁ
| STT | Danh mục hàng hóa | Thông số kỹ thuật yêu cầu | ||||
| 1 | Áo choàng thân nhân
Số lượng: 120 cái |
Kiểu dáng:
– Áo cổ tròn, cài cúc giữa, dài tay. Phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. – Trước ngực in chữ “BV. BỆNH NHIỆT ĐỚI” và tên khoa. số giường bệnh. Kiểu chữ in hoa; màu xanh dương đậm, rõ nét, không bị bay màu. Chiều cao khổ chữ: + Tên bệnh viện: 1,0cm. + Tên khoa: 1,5 cm
(thay đổi theo tên theo từng khoa) Kích thước: – Dáng rộng, phù hợp cho 60-80kg – Chiều dài áo: 90cm Chất liệu vải: – Katefort hoặc tương đương; Màu vàng chanh. Đặc tính: Thấm hút tốt, mặt vải phẳng mịn, dễ dàng giặt ủi, thân thiện với cơ thể người không chứa chất độc hại, không loang màu khi giặt
|
||||
|
2 |
Drap giường bệnh Số lượng: 2.720 cái |
Kích thước: 2,7m x 1,45m (chiều ngang tối thiểu hoặc theo khổ vải 1,6m); Mỗi bên gấp vào 1,5cm đường lai.
Chất liệu vải: – Kate fort màu trắng. – Đặc tính: Thấm hút ẩm tốt, mặt vải phẳng mịn, dễ dàng giặt ủi, thân thiện với cơ thể người không chứa chất độc hại. Đóng dấu nhận diện: – Tên bệnh viện, tên khoa, thời gian giao hàng (tháng/năm) ở 4 góc. – Chữ màu xanh dương đậm, rõ nét, không bị bay màu. Chiều cao khổ chữ: + Tên bệnh viện: 1,0cm. + Tên khoa: 1,5 cm + Tháng/ năm: 1,0cm.
(thay đổi theo tên khoa, thời gian giao hàng) |
||||
| 3 | Drap giường nhân viên
Số lượng: 170 tấm |
Kích thước: 1m x 2m; bo thun theo chu vi drap; chiều cao nệm 10cm
Chất liệu vải: – Thun cotton 4 chiều; Màu xanh dương có kẽ sọc Đặc tính: Thấm hút ẩm tốt, mát, mặt vải phẳng mịn, giặt dễ dàng, thân thiện với cơ thể người không chứa chất độc hại, không loang màu khi giặt.
|
||||
| 4 | Quần áo bệnh nhân người lớn
Số lượng: 990 bộ |
a) Áo
Kiểu dáng: – Pyjama, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. – Đóng dấu tên bệnh viện, khoa, size trên ngực áo (bên phải) để dễ nhìn thấy. Chữ màu xanh dương đậm, rõ nét, không bị bay màu. – Chiều cao khổ chữ đóng lên áo: + Tên bệnh viện: 1,0cm. + Tên khoa: 1,5 cm + Ký hiệu size: 1,5cm
(thay đổi theo tên của từng khoa, từng size) Kích thước: nhiều size dành cho người lớn Chất liệu vải: – Kate silk hoặc tương đương; Màu xanh ngọc. – Đặc tính: Thấm hút ẩm tốt, mặt vải phẳng mịn, dễ dàng giặt ủi, thân thiện với cơ thể người, không chứa chất độc hại, không loang màu khi giặt. Đường chỉ may: chắc chắn, không bỏ mũi. b) Quần Kiểu dáng: – Pyjama, kéo dây rút, có 1 túi sau. Dây rút lưng quần để thừa khoảng 50 cm chu vi đường tròn. – Đóng dấu nhận diện: nội dung, màu sắc, cỡ chữ giống như đóng trên áo. Vị trí: đóng trên phần lưng quần (bên phải) để dễ nhìn thấy. Kích thước: nhiều size (cùng bộ theo áo). Chất liệu vải: cùng chất liệu, màu sắc, họa tiết với áo. Đường chỉ may: chắc chắn, không bỏ mũi.
|
| STT | TÊN KHOA | SỐ LƯỢNG |
QUẦN ÁO PHÂN THEO SIZE ( bộ) |
|||||
|
S
|
M | L | XL | XXL | XXXL | |||
| (bộ) | 40-45Kg | 45-55kg | 55-60kg | 60-65kg | 65-70kg | 70-85kg | ||
| 1 | Nhiễm B | 170 | 30 | 100 | 30 | 10 | ||
| 2 | Nhiễm C | 400 | 200 | 200 | ||||
| 3 | Nhiễm D | 100 | 10 | 30 | 50 | 10 | ||
| 4 | Nội A | 120 | 50 | 50 | 20 | |||
| 5 | Nội B | 200 | 50 | 50 | 100 | |||
| Cộng | 990 | 50 | 10 | 310 | 400 | 190 | 30 | |