Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới mời Quý nhà cung cấp có quan tâm tham gia báo giá cho dự toán gói thầu Cung cấp suất ăn qua miệng cho người bệnh năm 2025 theo hình thức Đấu thầu rộng rãi trong nước qua mạng. (Đính kèm Phụ lục Danh mục dịch vụ mời báo giá).
- Mục đích báo giá: Làm cơ sở xây dựng giá dự toán.
- Thời gian nhận báo giá: Từ 13 giờ 00 ngày 11/11/2025 đến 16 giờ 00 ngày 18/11/2025.
- Yêu cầu báo giá:
- Hồ sơ báo giá hợp lệ: Báo giá có đầy đủ thông tin đơn vị báo giá, đồng thời có ký xác nhận và đóng dấu theo quy định.
- Báo giá đã bao gồm thuế và tất cả các loại phí liên quan.
- Hình thức gửi báo giá:
- Quý nhà cung cấp gửi file word/excel và bản chính (hoặc bản scan) có đóng dấu công ty đến email hcqt@bvbnd.vn và gửi bản giấy có đóng dấu về Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới
Nơi nhận báo giá:
- Địa điểm: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới
- Địa chỉ: Số 764 Võ Văn Kiệt, Phường Chợ Quán, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại liên hệ: 028. 39238704 – Số nội bộ: 212 – Phòng Hành chính Quản trị
PHỤ LỤC DANH MỤC HÀNG HÓA MỜI BÁO GIÁ
| STT | Danh mục hàng hóa | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | |
| 1 | Cơm bệnh lý (3 suất ăn/ ngày) | 1. Yêu cầu đối với thực phẩm | · Đã nấu chín, là phần ăn được không tính tỷ lệ thải bỏ của thực phẩm (xương, thịt tạp, mỡ dầy, gốc rau,…). Tỷ lệ của các thành phần có thể thay đổi theo tiêu chí của các chế độ ăn bệnh lý.
· Năng lượng tối thiểu 1800 kcal/ngày. · Gia vị tùy chỉnh theo yêu cầu của khoa dinh dưỡng. |
Suất | 135.667 |
| 2. Cấu trúc 1 chế độ ăn trong ngày | 03 suất ăn:
– 01 suất ăn sáng: 1 món nước – 01 suất cơm trưa và 01 suất cơm chiều, gồm: 01 phần cơm trắng; 01 phần món mặn; 01 món món xào; 01 phần món canh; 01 phần ăn tráng miệng hoặc 01 bữa phụ chiều cho bệnh thận mạn. |
||||
| 3. Yêu cầu chi tiết đối với món nước | · Năng lượng: tối thiểu 400 kcal.
· Bánh phở/bún/bánh canh/hủ tiếu/nui: tối thiểu 160g (tối thiểu 100g cho Bệnh thận mạn). · Thịt/ cá/ gà/ thủy hải sản/ chả: tối thiểu 50g (tối thiểu 25g cho Bệnh thận mạn). · Rau/củ: tối thiểu 100g |
||||
| 4. Yêu cầu chi tiết đối với phần cơm trắng; món mặn; món xào; món canh
|
· Năng lượng: tối thiểu 700 kcal
· Cơm trắng: tối thiểu 220g (tối thiểu 150g cho bệnh thận mạn) · Thịt nạc/cá/gà/thủy hải sản: tối thiểu 60g (tối thiểu 35g cho bệnh thận mạn) + Đối với Thủy – Hải sản là thành phần Đạm chính trong món ăn sẽ không chiếm quá 1/3 thực đơn của 01 ngày; + Đối với thực đơn có Đậu hũ trong món ăn sẽ được cân bằng với lượng thịt trong món ăn; + Hoặc Đậu hũ (Thay thế hoàn toàn cho đạm động vật): tối thiểu 120g. · Rau, củ xào: tối thiểu 100g · Rau, củ trong canh: tối thiểu 50g |
||||
| 5. Yêu cầu chi tiết đối với một phần ăn tráng miệng | · Trái cây các loại;
· Hoặc 01 hộp sữa chua 100g; · Hoặc 01 hộp sữa chua uống lên men 65ml. |
||||
| 6. Yêu cầu chi tiết đối với một phần bữa phụ chiều cho bệnh thận mạn | Tối thiểu 200ml :
· 01 phần súp trứng, thịt · Hoặc 01 phần chè khoai |
||||
| 7. Yêu cầu về trang bị dụng cụ phục vụ suất ăn | · 01 bộ dụng cụ đựng thức ăn có nắp đậy tương ứng với từng phần thức ăn phục vụ.
· 01 bộ dụng cụ sử dụng suất ăn (đũa/ muỗng/nĩa/ tăm/giấy lau miệng). · Có tem thông tin dinh dưỡng của suất ăn · Chất liệu dụng cụ: Chất liệu inox/ gốm/ sứ/ melamin không khắc họa tiết |
||||
| 8. Yêu cầu về hình ảnh minh họa | · Tối thiểu 03 chế độ ăn cơm: 01 chế độ cơm thịt/gà, 01 chế độ cơm có thủy hải sản, 01 chế độ cơm có đậu hũ (thay thế hoàn toàn cho đạm động vật) | ||||
| 2 | Cháo bệnh lý (3 suất/ ngày) | 1. Yêu cầu đối với thực phẩm | · Đã nấu chín, là phần ăn được không tính tỷ lệ thải bỏ của thực phẩm (xương, thịt tạp, mỡ dầy, gốc rau,…). Tỷ lệ của các thành phần có thể thay đổi theo tiêu chí của các chế độ ăn bệnh lý.
· Năng lượng tối thiểu 1200 kcal/ngày. · Gia vị tùy chỉnh theo yêu cầu của khoa dinh dưỡng. |
58.142 | |
| 2. Cấu trúc 1 suất ăn | · 01 phần cháo | ||||
| 3. Yêu cầu chi tiết đối với một phần cháo | · Năng lượng: tối thiểu 400kcal
· Gạo: tối thiểu 50g · Thịt/cá/gà/thủy hải sản: tối thiểu 60 g + Đối với Thủy – Hải sản là thành phần Đạm chính trong món ăn sẽ không chiếm quá 1/3 thực đơn của 01 ngày; + Đối với thực đơn có Đậu hũ trong món ăn sẽ được cân bằng với lượng thịt trong món ăn; + Hoặc Đậu hũ (Thay thế hoàn toàn cho đạm động vật): tối thiểu 120g. · Rau/củ/quả: tối thiểu 80g |
||||
| 4. Yêu cầu về trang bị dụng cụ phục vụ suất ăn | · 01 bộ dụng cụ đựng thức ăn có nắp đậy tương ứng với từng phần thức ăn phục vụ.
· 01 bộ dụng cụ sử dụng suất ăn (đũa/ muỗng/nĩa/ tăm/giấy lau miệng). · Có tem thông tin dinh dưỡng của suất ăn · Chất liệu dụng cụ: Chất liệu inox/ gốm/ sứ/ melamin không khắc họa tiết |
||||
| 5. Yêu cầu về hình ảnh minh họa | · Tối thiểu 03 chế độ cháo: 01 chế độ cháo thịt, 01 chế độ cháo thủy hải sản, 01 chế độ cháo đậu hũ | ||||