BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI

THÂN THIỆN - AN TOÀN - HIỆU QUẢ

Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới có nhu cầu báo giá cho dự toán gói thầu Cung cấp bao rác, bao nylon, bao xốp, bao zipper

Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới mời Quý nhà cung cấp có quan tâm tham gia báo giá cho dự toán gói thầu Cung cấp bao rác, bao nylon, bao xốp, bao zipper năm 2026 theo hình thức Chào hàng cạnh tranh qua mạng theo quy trình thông thường. (Đính kèm Phụ lục Danh mục dịch vụ mời báo giá).

  1. Mục đích báo giá: Làm cơ sở xây dựng giá dự toán.
  2. Thời gian nhận báo giá: Từ 07 giờ 30 ngày 14/11/2025 đến 16 giờ 00 ngày 18/11/2025.
  3. Yêu cầu báo giá:
  • Hồ sơ báo giá hợp lệ: Báo giá có đầy đủ thông tin đơn vị báo giá, đồng thời có ký xác nhận và đóng dấu theo quy định.
  • Báo giá đã bao gồm thuế và tất cả các loại phí liên quan.
  1. Hình thức gửi báo giá:
  • Quý nhà cung cấp gửi file word/excel và bản chính (hoặc bản scan) có đóng dấu công ty đến email hcqt@bvbnd.vn và gửi bản giấy có đóng dấu về Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới

Nơi nhận báo giá:

  • Địa điểm: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới
  • Địa chỉ: Số 764 Võ Văn Kiệt, P. Chợ Quán, Tp.Hồ Chí Minh.
  • Điện thoại liên hệ: 028. 39238704 – Số nội bộ: 212 – Phòng Hành chính Quản trị.

PHỤ LỤC DANH MỤC HÀNG HÓA MỜI BÁO GIÁ

STT Tên hàng Kích thước (cm) ĐVT Số lượng Quy cách (số lượng cái/kg) Mô tả hàng hóa
    1 Bao Nylon 7×14 Kg 63 1.300 Chất liệu: Hạt nhựa PE và chất phụ gia tự phân hủy, không độc hại khi tiếp xúc với thực phẩm
Độ dày khoảng 0,03mm
Sản phẩm tự phân hủy sinh học, thân thiện môi trường.
Đóng gói: 1kg/ túi PP. Bên ngoài ghi rõ kích thước bao
2 Bao nylon 15×20 Kg 17 240
3 Bao nylon 9×12 Kg 74 820
4 Bao nylon 10×15 Kg 15 710
6 Bao nylon 9×16 Kg 150 760
7 Bao nylon 20×30 Kg 425 210
8 Bao nylon 30×40 Kg 11 120
9 Bao rác xanh nhỏ 45×55 Kg 259 76 Nguyên liệu:  Hạt nhựa HDPE và chất phụ gia phân hủy
Độ dày khoảng 0,05mm
Đáy bao xếp góc 2 bên 10cm, in logo và dòng chữ cảnh báo theo quy định của Bộ y tế.
Sản phẩm tự phân hủy sinh học, thân thiện môi trường. Đóng gói 1 kg/ túi PP, bên ngoài ghi rõ kích thước bao.
10 Bao rác vàng nhỏ 45×55 Kg 249 76
11 Bao rác trắng nhỏ 45×55 Kg 125 76
12 Bao rác vàng trung 55×65 Kg 1.828 48
13 Bao rác xanh trung 55×65 Kg 2.259 48
14 Bao rác đen trung 55×65 Kg 24 48
15 Bao rác trắng trung 55×65 Kg 923 48
16 Bao rác vàng lớn 80×100 Kg 1.354 22
17 Bao rác xanh lớn 80×100 Kg 1.035 22
18 Bao rác trắng lớn 80×100 Kg 352 22
19 Bao rác vàng đại 90×120 Kg 1.152 14
20 Bao rác xanh đại 90×120 Kg 2.302 14
21 Bao rác trắng đại 90×120 Kg 738 14
22 Bao rác xanh 45×60 Kg 108 70
23 Bao xốp trắng 40×60 Kg 71 30 Nguyên liệu:  Hạt nhựa HDPE và chất phụ gia tự phân hủy, không độc hại khi tiếp xúc với thực phẩm
Độ dày khoảng 0,03mm
Có 2 quai xách, đáy túi xếp góc.
Sản phẩm tự phân hủy sinh học, thân thiện môi trường. Đóng gói 1 kg/ túi PP, bên ngoài ghi rõ kích thước bao.
24 Bao xốp trắng 35×50 Kg 104 36
25 Bao xốp trắng 24×34 Kg 117 115
26 Bao xốp vàng 20×30 Kg 41 250
27 Bao xốp vàng 30×40 Kg 166 72
28 Bao xốp vàng 24×34 Kg 269 170
29 Bao xốp trắng 12×30 Kg 165 380
30 Bao xốp trắng 20×30 Kg 2.655 130
31 Bao xốp trắng 30×40 Kg 392 72
32 Bao xốp trắng 35×60 Kg 8 34
33 Bao xốp trắng 25×45 Kg 2.541 80
34 Bao ziper 4×6 Kg 57 700 Chất liệu: Hạt nhựa PE và chất phụ gia tự phân hủy, không độc hại khi tiếp xúc với thực phẩm
Độ dày khoản 0,06mm.

Sản phẩm tự phân hủy sinh học, thân thiện môi trường. Đóng gói 1 kg/ túi PP, bên ngoài ghi rõ kích thước bao